Lương tối thiểu vùng 2026
Theo NĐ 293/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Vùng của mỗi xã/phường lưu theo Phụ lục nghị định — sau sáp nhập nhiều nơi đổi vùng.
Vùng I
5.310.000 đ/tháng
25.500 đ/giờ · NĐ 293/2025
Vùng II
4.730.000 đ/tháng
22.700 đ/giờ · NĐ 293/2025
Vùng III
4.140.000 đ/tháng
20.000 đ/giờ · NĐ 293/2025
Vùng IV
3.700.000 đ/tháng
17.800 đ/giờ · NĐ 293/2025
| Vùng | Mức tháng | Mức giờ | Trần BHTN (20×) |
|---|---|---|---|
| Vùng I | 5.310.000 | 25.500 | 106.200.000 |
| Vùng II | 4.730.000 | 22.700 | 94.600.000 |
| Vùng III | 4.140.000 | 20.000 | 82.800.000 |
| Vùng IV | 3.700.000 | 17.800 | 74.000.000 |
Trần BHTN = 20 × lương tối thiểu vùng. Trợ cấp thất nghiệp trần = 5 × lương tối thiểu vùng.
Tra theo tỉnh/thành
Hà NộiTP. Hồ Chí MinhHải PhòngĐà NẵngCần ThơHuếQuảng NinhThanh HóaNghệ AnHà TĩnhBắc NinhHưng YênNinh BìnhPhú ThọThái NguyênLào CaiTuyên QuangLạng SơnCao BằngSơn LaĐiện BiênLai ChâuGia LaiĐắk LắkKhánh HòaLâm ĐồngQuảng NgãiQuảng TrịĐồng NaiTây NinhAn GiangĐồng ThápVĩnh LongCà Mau